🧮 Tiện ích tính toán đa năng
Bộ công cụ tính toán tổng hợp hỗ trợ giải quyết án: Lãi suất chậm trả, Phạt vi phạm, Thừa kế, Cấp dưỡng, Tuổi pháp lý, Đếm ngày và Đo lường đất đai.
📋 Thông số tính lãi suất
Kết quả tính lãi suất
Nhập số tiền gốc, ngày và mức lãi suất rồi bấm "Tính lãi suất ngay"
📋 Thông số phạt hợp đồng
Kết quả phạt hợp đồng
Nhập thông tin hợp đồng rồi bấm "Tính phạt vi phạm ngay"
📋 Thông tin di sản thừa kế
Kết quả chia thừa kế
Nhập giá trị di sản và số suất thừa kế để tính toán tự động.
📋 Tính tuổi & Khung pháp lý
Kết quả tính tuổi pháp lý
Chọn ngày sinh để xác định chính xác số năm, tháng, ngày và nhóm trách nhiệm pháp lý.
📚 Các nhóm tuổi pháp lý quan trọng (BLHS & BLDS 2015)
Không chịu TNHS (trừ tội phạm rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng theo Điều 12 BLHS 2015 sửa đổi 2024). Không có NLHVDS.
Điều 12 BLHS 2015 (sửa đổi 2024), Điều 21 BLDS 2015
Chịu TNHS về tội phạm rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng (Điều 12 BLHS). NLHVDS một phần (Điều 21 BLDS).
Điều 12 BLHS 2015, Điều 21 BLDS 2015
Chịu TNHS về mọi tội phạm (Điều 12 BLHS). Người chưa thành niên — xét xử theo Chương XXVIII BLTTHS. NLHVDS một phần (Điều 21 BLDS).
Điều 12 BLHS 2015, Chương XXVIII BLTTHS 2015, Điều 21 BLDS 2015
Đủ NLHVDS (Điều 20 BLDS). Chịu đầy đủ TNHS. Người thành niên.
Điều 20 BLDS 2015, Điều 12 BLHS 2015
Người cao tuổi (theo Luật NCT: từ đủ 60 tuổi). Được giảm nhẹ TNHS (điểm n khoản 1 Điều 51 BLHS). Không thi hành án tử hình đối với phụ nữ từ đủ 55 tuổi, nam từ đủ 75 tuổi.
Điều 51 BLHS 2015, Điều 40 BLHS 2015, Luật Người cao tuổi 2009
Người cao tuổi — được giảm nhẹ TNHS (điểm n khoản 1 Điều 51 BLHS). Được hưởng chế độ ưu tiên trong tố tụng.
Điều 51 BLHS 2015, Luật Người cao tuổi 2009
Không áp dụng hình phạt tù chung thân, tử hình (Điều 40 BLHS). Được giảm nhẹ TNHS. Hình phạt tử hình đã tuyên được chuyển thành tù chung thân.
Điều 40 BLHS 2015, Điều 51 BLHS 2015
📋 Tính mốc thời gian
Kết quả đếm ngày
Chọn mốc thời gian để hiển thị số ngày, tháng, tuần và ngày làm việc.
📌 Các ngày lễ Việt Nam được tự động nhận diện
Lưu ý: Tết Nguyên đán và Giỗ Tổ Hùng Vương thay đổi theo Âm lịch nên Thẩm phán/Thư ký đối chiếu thêm thông báo nghỉ Tết thực tế từng năm.
🔄 Nhập giá trị diện tích
📊 Bảng kết quả quy đổi
📋 Bảng quy chuẩn diện tích đất theo vùng miền
| Đơn vị truyền thống | Giá trị quy đổi (m²) | Vùng áp dụng |
|---|---|---|
| 1 Công | 1.000 m² | Nam Bộ |
| 1 Sào Bắc Bộ | 360 m² | Bắc Bộ |
| 1 Sào Trung Bộ | 500 m² | Trung Bộ |
| 1 Mẫu Bắc Bộ | 3.600 m² (10 sào) | Bắc Bộ |
| 1 Mẫu Trung Bộ | 5.000 m² (10 sào) | Trung Bộ |
| 1 Mẫu Nam Bộ | 10.000 m² (10 công) | Nam Bộ |
| 1 Hecta (ha) | 10.000 m² | Quốc tế / Tiêu chuẩn |
| 1 km² | 1.000.000 m² | Quốc tế |